1
2
3
4
5
(62 nhận xét)

Áo thun cho bé màu vàng

Mã: CAT027

179.000 VNĐ
Màu:
Size:
Số lượng
Lưu yêu thích
  • Giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả hàng tại nhà không giới hạn thời gian
  • Thanh toán khi nhận hàng
  • Miễn phí giao hàng với đơn từ 499k toàn quốc
  • Bảo hành suốt thời gian sử dụng
  • Tích lũy ưu đãi thành viên
Tìm tại cửa hàng
Mua áo thun cho bé và tham khảo thêm nhiều mẫu khác. Thời trang cho be gái 11 tuổi, Áo thun cho bé màu vàng. Xem thêm 575 mẫu mã đẹp, giá tốt. Giao hàng toàn quốc.

Xem thêm:  thoi trang tre em moi nhat thoi trang tre em 2014 thoi trang tre em dep nhat thời trang trẻ em sỉ

1. Phom dáng:
+Phom áo thun in hình 3D decal công nghệ mới, bắt trend và trẻ trung.
+ Cổ tròn, hạ cổ vừa ôm gọn.
+Phom áo dài và rộng rãi theo dáng áo hip hop thoải mái.

2.Màu sắc: xanh bích...

3.Chất liệu: thun 4 chiều cotton 100%, độ co giãn thoải mái, thấm hút mồ hôi tốt, bề mặt mềm mịn, không xùi lông khi giặt.

4.Ứng dụng: Chất liệu thun cotton 4 chiều bề mặt mịn mềm, sờ vào mát dễ chịu, tất cả được dệt từ sợi bông tự nhiên thấm hút mồ hôi và thoáng mát, mềm mại và không kích ứng với da. 

Áp dụng công nghệ in decal đang thịnh hành với hình ảnh màu sắc đa dạng sinh động hơn.

 5. Giặt tay hoặc máy chế độ vừa. Giặt riêng với những đồ màu sáng, đồ ra màu. Tránh ủi nóng lên chi tiết in. Tránh các bề mặt gồ ghề.  

 

Xem thêm: áo len bé gáicà vạt đồng phục học sinhsố đo áo dài trẻ emáo dài nam trẻ conquần áo bossini trẻ emcác mẫu đầm cho bé gáibáo học sinh đi học lạiáo thun cho bé trai 2 tuổiáo dài cách tân mẹ và bé namthoi trang tre em gai 7 tuoi

Xem thêm: thời trang trẻ em bé sành điệuquan ao tre em nam 3 tuoiđầm váy xinh cho bé gáiquần kaki trắng bé traiáo len bé gáicà vạt đồng phục học sinhsố đo áo dài trẻ emáo dài nam trẻ conquần áo bossini trẻ emcác mẫu đầm cho bé gái

Lưu ý khi chọn size: Nếu chiều cao đủ, cân nặng dư hoặc cân nặng đủ, chiều cao dư, Khách hàng vui lòng chọn hơn 1 size

BẢNG THÔNG SỐ SIZE CHO BÉ (Từ 9kg - 50kg)

Thông số / tuổi (Y) Chiều cao (cm) Cân nặng (kg)
1Y -2Y 75- 94 9- 13.5
3Y-4Y 95-106 13.5 -18
5Y-6Y 107-118 18-24
7Y-8Y 119-130 24-30
9Y-10Y 131-142 30-37
11Y-12Y 143-155 37-45
S 156-160 45-50



1
2
3
4
5