1
2
3
4
5
(0 nhận xét)

Đầm bé gái thun

Mã: GDZ010

238.000 VNĐ
Màu:
Size:
Số lượng
Lưu yêu thích
Tìm tại cửa hàng
Đầm thun cá sấu phong cách thời trang thể thao năng động trẻ trung, điểm nhấn túi và tay áo bằng cách viền phối vải tạo sự mới mẻ và thu hút cho chiếc đầm.

1. Phom dáng:

+ Phom đầm chữ A , đuôi cá xoè nhẹ vừa trẻ trung vừa thoải mái.

+ Đầm thun cá sấu cổ sơmi có túi phối vải và thêu logo thanh lịch.

+ Tay áo viền dọc vai phối vải

2. Màu sắc:  xanh lam đốm, đỏ đốm...

3. Chất liệu: thun cá sấu cotton 100%

4. Ứng dụng: phom đầm thể thao năng động có thể kết hợp chung với giày thể thao tạo phong cách năng động trẻ trung, chất vải mềm, thấm hút mồ hôi tốt, độ co giãn thoải mái.

5. Giặt máy chế độ nhẹ đến vừa, ủi chế độ vừa.Tránh giặt chung với đồ sáng màu.

THÔNG SỐ CƠ THỂ GIÚP DỄ CHỌN ĐẦM CHO BÉ GÁI

Chọn size dễ dàng theo độ tuổi, chiều cao cân nặng của bé

SIZE  ĐỘ TUỔI  CHIỀU CAO (CM) SỐ KÝ (KG)
1Y - 2Y 1 - 2 Tuổi 72 - 90 8 - 13KG
3Y - 4Y 3 - 4 Tuổi 95 - 106 13 - 18
5Y - 6Y 5 - 6 Tuổi 107 - 118 18 - 24
7Y - 8Y 7 - 8 Tuổi 119 - 130 24-30
9Y - 10Y 9 - 10 Tuổi 131 - 142 30 - 37
11Y - 12Y 11 - 12 Tuổi 143 - 155 37 - 45
S 13 - 14 Tuổi 156 - 160  45 - 50

Chọn size dễ dàng theo thông số ngực, eo và mông

SIZE  NGANG NGỰC (cm) NGANG EO (cm) NGANG MÔNG (cm)
1Y - 2Y 50 - 54 47 - 51 50 - 54
3Y - 4Y 55 -57 52 - 54 56 - 59
5Y - 6Y 59 - 61 56 - 58  62 - 65
7Y - 8Y 63 - 66 60 - 61 68 - 71
9Y - 10Y 69 - 72 62 -63 74 - 77
11Y - 12Y 75 - 78 64 - 65 80 - 83
S 81 - 84 66 - 67 86 - 89

 

Chọn size dễ dàng theo thông số chiều dài

SIZE  DÀI TỪ CỔ ĐẾN GÓT CHÂN (cm) DÀI TỪ EO ĐẾN GỐI (cm) DÀI CHÂN (cm)
1Y - 2Y 63.8 - 74.6 28 - 32 31 -38
3Y - 4Y 80 - 85.4 34 - 36 41 - 44.5
5Y - 6Y 90.8 - 96.2 38 - 40 48 - 51.5
7Y - 8Y 101.6 - 107 42 - 44.2 55 - 58
9Y - 10Y 112.4 - 117.8 46.4 - 48.6 61 - 64
11Y - 12Y 123.4 - 129.6 50.8 - 53 67 - 70
S 134 - 139.4 55.2 - 57.4 73 - 76

Chọn size dễ dàng theo thông số vòng tay và vòng cổ

SIZE  VÒNG TAY (cm) VÒNG CỔ (cm)
1Y - 2Y 16.8 - 18 25 - 26
3Y - 4Y 18.5 - 19 26.6 - 27.2
5Y - 6Y 19.5 - 20  27.8 - 28.4 
7Y - 8Y 20.5 - 21.3 29 - 30
9Y - 10Y 22.1 -22.9 31- 32
11Y - 12Y 23.7 -24.5 33 - 34
S 25.3 - 26.1 35 - 36

 

1
2
3
4
5